soi bóng

soi bóng

Những tòa nhà cao tầng soi bóng xuống dòng sông.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phản chiếu hình ảnh: Chỉ hiện tượng hình ảnh của một vật được phản chiếu, hiện lên trên một bề mặt phẳng, nhẵn như mặt nước, gương, kính.
    • Chiếu bóng, in bóng: Dùng để miêu tả hình ảnh của vật thể hiện lên rõ ràng trên một bề mặt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Những tòa nhà cao tầng soi bóng xuống dòng sông. (Hình ảnh của những tòa nhà cao tầng phản chiếu xuống dòng sông.)
    • Ánh trăng soi bóng trên mặt hồ phẳng lặng. (Ánh trăng in bóng lên mặt hồ phẳng lặng.)
    • gái đứng soi bóng mình trong gương. ( gái đứng nhìn bóng mình phản chiếu trong gương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "soi bóng" trong văn chương: Thường được dùng với nghĩa bóng, tạo hình ảnh đẹp, gợi cảm về sự hòa hợp, đối xứng hoặc nỗi buồn man mác.
    • Chiếc thuyền cô đơn soi bóng giữa dòng nước. (Chiếc thuyền cô đơn in bóng mình giữa dòng nước, gợi lên sự độc.)
  • "soi bóng" với nghĩa ẩn dụ: Chỉ việc một sự vật, hiện tượng nào đó thể hiện, phản ánh một điều khác.
    • Tâm hồn anh ấy soi bóng qua từng trang thơ. (Tâm hồn của anh ấy được phản ánh qua từng trang thơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Phản chiếu (động từ): Cho hình ảnh trở lại từ một bề mặt (thường dùng trong vật , kỹ thuật).
  • In bóng (động từ): Tạo ra hình bóng trên một bề mặt.
  • Hiện bóng (động từ): Hình bóng xuất hiện.
Từ đồng nghĩa
  • Phản ánh: Thể hiện, cho thấy hình ảnh của cái khác (có thể dùng cho cả nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Chiếu bóng: Rọi, làm cho hình ảnh hiện lên.
Thành ngữ liên quan
  • "Nước *soi bóng trăng khuya"*: Thành ngữ/câu thơ cổ, miêu tả cảnh đêm thanh vắng trăng sáng phản chiếu trên mặt nước, gợi vẻ đẹp yên tĩnh, thơ mộng.